Đang thực hiện Đang thực hiện

Tư Vấn Xuất Khẩu Lao Động Ngoài Nước

Cách xưng hô trong tiếng Nhật có gì đặc biệt?

Thời gian đăng: 18/09/2017 14:04

Cách xưng hô trong tiếng Nhật có gì khác so với tiếng Việt? Đâu là cách xưng hô đúng với từng ngữ cảnh và từng vai trò? Tham khảo bài viết dưới đây để có câu trả lời chính xác nhất.

Cách xưng hô trong tiếng Nhật nếu so ra thì dễ hơn trong tiếng Việt. Tuy nhiên, có 1 điểm tương đồng đó là cả 2 thứ tiếng đều phân chia cách xưng hô theo những đối tượng và hoàn cảnh khác nhau.
Dưới đây, laodongngoainuoc.vn sẽ đưa ra đầy đủ các cách xưng hô trong tiếng Nhật với những ngữ cảnh khác nhau:

1. Cách xưng hô trong tiếng Nhật: đối với người trong gia đình

Trong gia đình, bố mẹ thường gọi tên con cái kèm theo đuôi 
ちゃん ( chan ) / く ん ( kun ). Ví dụ: Yuki chan, Nobita kun,...
Ngoài việc gọi tên, còn có một số cách xưng hô khác trong gia đình như:


 むすこ musuko: con trai
 むすめ musume: con gái

Bố: おとうさんotousan/ ちちchichi
Mẹ: おかあさんokaasan/ ははhaha
Bố mẹ: りょうしん ryoushin
Ông: おじいさんojisan/ おじいちゃんojiichan
Bà: おばあさんobaasan/ おばあちゃんobaachan
Cô, dì: おばさんobasan/ おばちゃんobachan
Chú, bác: おじさんojisan/ おじちゃんojichan
Khi dùngちゃんchan mang nghĩa thân mật hơn
Anh: あにani
Chị: あねane
Em gái: いもうとimouto
Em trai: おとうとotouto

 
2. Còn nếu bạn đang đề cập đến gia đình người khác, cách xưng hô sẽ có sự khác biệt:

 

3. Khi nói về bản thân

Còn khi nói về bản thân, bạn sẽ sử dụng một trong những cách sau đây:

 わたし(watashi):  tôi  
Cách xưng hô này dùng trong hoàn cảnh thông thường, lịch sự hoặc có chút gì đó trang trọng.

 わたくし (watakushi): tôi  
Có phần lịch sự hơn わたし và được sử dụng trong các buổi lễ hay không khí trang trọng, nó cũng là cách xưng hô khiêm tốn nhất cho nhân xưng thứ nhất.

 わたしたち:watashitachi: chúng tôi
われわれ (ware ware): chúng ta.
Bao gồm cả người nghe. わたし たち là “chúng tôi”, không bao gồm người nghe.

 あたし:atashi: tôi 
Cách xưng hô của con gái, mang tính nhẹ nhàng.

 ぼく:boku: tôi 
Cách xưng hô của nam giới trong các tình huống thân mật, ví dụ trong gia đình 
con”, “cháu”, với thầy giáo: em”, với bạn bè: tôi”, “tớ”, với bạn gái: anh”. Đây là dạng thân mật nhưng không hề suồng sã. Tránh dùng trong các tình huống trang trọng hay lễ nghi.

 あたし (atashi): tôi 
Là cách xưng “tôi” mà phụ nữ hay dùng. Giống わたし nhưng điệu đà hơn.

 おれ:ore: tao 

Cách xưng hô này thường dùng cho những người bạn bè cực kỳ thân thiết. Tuy nhiên, nếu sử dụng với người lạ, ngoài đường phố thì sẽ bị coi là mất lịch sự.

4. Giao tiếp xã hội

あな / anata / : bạn

おまえ / omae / : Mày (cách xưng hô suồng sã)

きみ / kimi /: em (dùng với nghĩa thân mật, thường sử dụng với người yêu)

かれ / kare /: anh ấy

かのじょう / kanojou /: cô ấy

かられ / karera / : họ

あのひと / ano hito/ hoặc  あのかた / ano kata / : vị ấy, ngài ấy

Trên đây là cơ bản cách xưng hô trong tiếng Nhật, mong rằng chúng có thể giúp ích cho bạn trong quá trình học tiếng. Một số bài học tiếng Nhật mà bạn có thể tham khảo?

>> Những cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật siêu ấn tượng

>> Tên 63 tỉnh thành Việt Nam dịch ra tiếng Nhật như thế nào?
>> Tôi yêu bạn tiếng Nhật nói ra sao?

Chúc thành công!

 
Hiện chưa có bất kỳ đơn vị nào được phép tuyển chọn đưa người lao động đi làm việc tại các thị trường Singapore, Úc, Đức, Canada...Thông tin đăng tải trên website này với mục đích giúp người lao động tham khảo và tránh bị các đối tượng xấu lừa đảo.? Hãy NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠI và yêu cầu gọi lại để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.



Từ khoá

Để lại comment

Tin liên quan
Đi Nhật miễn phí năm 2018 - Giải Đáp Thủ Tục, Quy Trình, Mức Lương XKLĐ Nhật...
09/11/2017 17:09
Người Nhật đánh giá về người Việt: “Việt Nam các anh muôn đời khổ”
22/09/2017 15:03
Chi phí sinh hoạt tỉnh Hokkaido, Nhật Bản
15/09/2017 16:32
Đi XKLĐ Nhật Bản ngành xây dựng gồm những công việc gì?
14/09/2017 09:45
Tìm hiểu về Jitco - Tổ chức quan trọng của thực tập sinh Việt Nam
12/09/2017 14:32
Vì sao đi XKLĐ Nhật Bản phải khám sức khỏe ở bệnh viện Tràng An
11/09/2017 17:12
Người lao động chia sẻ

Mua vào Bán ra

AUD
16,733.28
16,834.29
17,018.08
EUR
26,308.54
26,387.70
26,622.49
GBP
29,279.73
29,486.13
29,748.50
JPY
205.94
208.02
212.40
USD
23,255.00
23,255.00
23,335.00
Tải APP JPNET - TƯ VẤN XKLĐ 24/7
  • Google Plus
Copyright © 2016 laodongngoainuoc.vn

Thiết kế website bởi Web123.vn